Đóng menu x

Phương pháp quan trắc xác định các thông số không khí xung quanh

Phương pháp quan trắc xác định các thông số không khí xung quanh

QCVN 05:2023/BTNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ

National technical regulation on Air Quality

QCVN 05:2023/BTNMT do Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ Pháp chế trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 03 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Phương pháp quan trắc để xác định giá trị nồng độ thông số cơ bản, thông số độc hại trong không khí xung quanh được thực hiện theo quy định tại Bảng dưới đây hoặc theo quy định kỹ thuật quan trắc môi trường do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

Bảng phương pháp quan trắc các thông số trong không khí xung quanh

TT

Thông số

Phương pháp quan trắc, số hiệu tiêu chuẩn

1

SO2 TCVN 5971:1995;

TCVN 7726:2007;

MASA 704A;

MASA 704B;

NIOSH 6004

2

CO TCVN 5972:1995;

TCVN 7725:2007;

MASA 128;

OSHA ID-209;

OSHA ID 210;

ASTM D 3162

3

NO2 TCVN 6137:2009;

MASA 406;

ASTM D1607

4

O3 TCVN 6157:1996;

TCVN 7171:2002

5

Tổng bụi lơ lửng (TSP) TCVN 5067:1995;

TCVN 9469:2012 (ISO 10473:2010);

US EPA Compendium Method IO-2.1 (high volume);

ASTM D 4096 -17

6

Bụi PM10 40 CFR part 50 Method appendix J;

AS/NZS 3580.9.7:2009;

AS/NZS 3580.9.6:2003;

US EPA Compendium Method IO-2.1 (high volume)

7

Bụi PM2,5 40 CFR Part 50 Method appendix L;

AS/NZS 3580.9.7:2009

8

Chì (Plumbum) (Pb) TCVN 6152:1996;

NIOSH Method 7300;

NIOSH Method 7301;

NIOSH Method 7302;

NIOSH Method 7303;

NIOSH Method 7082;

NIOSH Method 7105;

ASTM D4185-96;

US EPA Compendium Method IO-3.2;

US EPA Compendium Method IO-3.3;

US EPA Compendium Method IO-3.4;

ISO 9855:1993;

ISO 8518:2001

9

Arsenic (As) NIOSH 7300;

US EPA Compendium Method IO-3.2;

US EPA Compendium Method IO-3.3;

US EPA Compendium Method IO-3.4

10

Arsenic Trihydride (AsH3) NIOSH method 6001

11

Hydrochloride (HCl) NIOSH Method 7907

12

Acid Nitric (HNO3) NIOSH method 7907

13

Acid Sulfuric (H2SO4) NIOSH Method 7908

14

Tinh thể Silic oxide hô hấp (SiO2) TCVN 8945:2011

15

Amiăng trắng nhóm serpentine TCVN 6502:1999

16

Cadmi (Cd) ASTM D4185-96;

NIOSH Method 7048;

NIOSH 7300;

US EPA Compendium Method IO-3.2;

US EPA Compendium Method IO-3.3;

US EPA Compendium Method IO-3.4;

ISO 11174:1996

17

Chlorine (Cl2) MASA 202

18

Chromi (6+) (Cr6+) NIOSH Method 7600;

OSHA Method ID 215;

ASTM D 6832

19

Hydrofluoride (HF) MASA 809;

MASA 205;

MASA 203F;

NIOSH Method 7906

20

Hydro Cyanide (HCN) NIOSH Method 6017;

NIOSH Method 6010D

21

Mangan (Mn) ASTM D4185-96;

NIOSH 7300;

US EPA Compendium Method IO-3.2;

US EPA Compendium Method IO-3.3;

US EPA Compendium Method IO-3.4

22

Nickel (Ni) ASTM D4185-96;

NIOSH 7 Method 300;

US EPA Compendium Method IO-3.2;

US EPA Compendium Method IO-3.3;

US EPA Compendium Method IO-3.4

23

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) ISO 17733:2015;

NIOSH Method 6009;

OSHA Method ID 140

24

Natri hydroxide (NaOH) ISO 17091:2013;

NIOSH Method 7401

25

Acrolein (CH2=CHCHO) NIOSH method 2501

26

Acrylonitrile (CH2=CHCN) NIOSH method 1604

27

Aniline (C6H5NH2) NIOSH method 2002

28

Benzene (C6H6) TCVN 12247-1:2018;

ASTM D 3686-95;

ISO 16017-1:2000;

US EPA Method TO-17;

MASA 834;

NIOSH Method 1501;

ASTM D 3686-95;

ISO 16017-1:2000;

NIOSH Method 1501

29

Benzidine (NH2C6H4C6H4NH2) NIOSH method 5509

30

Chloroform (CHCl3) NIOSH method 1003

31

Tổng Hydrocarbon (CxHy) NIOSH method 1500

32

Formaldehyde (HCHO) NIOSH Method 2541;

NIOSH Method 3500;

OSHA Method 52;

US EPA Compendium Method TO-11A

33

Naphtalene (C10H8) OSHA Method 35;

NIOSH method 1501

34

Phenol (C6H5OH) NIOSH Method 3502;

OSHA Method 32;

NIOSH 2546

35

Tetrachloethylene (C2Cl4) US.EPA Method TO-17;

NIOSH Method 1003

36

Vinyl chloride (CICH=CH2) US EPA Method TO-17;

NIOSH Method 1007

37

Ammonia (NH3) TCVN 5293:1995;

MASA 401

38

Acetaldehyde (CH3CHO) NIOSH Method 2538

39

Acid Propionic (CH3CH2COOH) OSHA method PV2293

40

Hydrosulfide (H2S) MASA 701

41

Mercaptan tính theo Methyl Mercaptan (CH3SH) TCVN 10026:2020 (ASTM D2913-14);

ASTM D2913 – 96(2007);

NIOSH Method 2452

42

Styrene (C6H5CH=CH2) TCVN 12247-1:2018;

ASTM D 3686-95;

ISO 16017-1:2000;

US EPA Method TO-17;

MASA 834;

NIOSH Method 1501;

ASTM D 3686-95

43

Toluene (C6H5CH3) TCVN 12247-1:2018;

ISO 16017-1:2000;

US EPA Method TO-17;

MASA 834;

NIOSH Method 1501;

ASTM D 3686-95

44

Xylene (C6H4(CH3)2) TCVN 12247-1:2018;

ASTM D 3686-95;

ISO 16017-1:2000;

US EPA Method TO-17;

MASA 834;

NIOSH Method 1501

Lưu ý: Ban hành theo thông tư số 01/2023/TT-BTNMT ngày 13 tháng 03 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Thông tư có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/09/2023

******

THÔNG TIN LIÊN HỆ

TRUNG TÂM ỨNG PHÓ SỰ CỐ AN TOÀN MÔI TRƯỜNG – ESE

Số 05B Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

0938 497 066 (Ms.Phụng)

doanphung@ungphosuco.vn – trungtam@ungphosuco.vn

 

Bình luận

Tel: 090306 3599